Kết quả cho “四散”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
phân tán; tản ra mọi hướng
chạy tán loạn khắp nơi
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
phân tán; tản ra mọi hướng
chạy tán loạn khắp nơi