Kết quả tra từ “哳”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
哳zhā
dùng trong 嘲哳[zhao1 zha1]; dùng trong 啁哳[zhao1 zha1]; cách phát âm ở Đài Loan: [zha2]
嘲哳zhāo zhā
(từ tượng thanh) tiếng ồn ào do nhiều người nói chuyện hoặc hát, hoặc do nhạc cụ, hoặc tiếng chim hót líu lo
啁哳zhāo zhā
(văn học) (từ tượng thanh) tiếng nhiều chim hót và kêu ríu rít