Kết quả cho “咆”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
gầm rú
(thú dữ, dòng nước xiết, người đang cơn thịnh nộ, v.v.) gầm rú
nổi giận đùng đùng (thành ngữ)
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
gầm rú
(thú dữ, dòng nước xiết, người đang cơn thịnh nộ, v.v.) gầm rú
nổi giận đùng đùng (thành ngữ)