Kết quả tra từ “同调”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
同调tóng diào
cùng giọng; đồng ý với; đồng luân (bất biến của không gian tôpô trong toán học)
上同调shàng tóng diào
đồng điều (bất biến của không gian tô-pô trong toán học)