Kết quả tra từ “吃香”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
吃香chī xiāng
được ưa chuộng; được săn đón; được đánh giá cao
吃香喝辣chī xiāng hē là
nghĩa đen: ăn ngon uống rượu mạnh (thành ngữ); nghĩa bóng: sống tốt