Kết quả tra từ “吃饱了饭撑的”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
吃饱了饭撑的chī bǎo le fàn chēng de
rảnh rỗi không có việc gì làm; xem 吃飽撐著|吃饱撑着