Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “吃得苦中苦,方为人上人”

Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
吃得苦中苦,方为人上人chī dé kǔ zhōng kǔ , fāng wéi rén shàng rén

không thể đạt vinh quang và giàu có nếu không trải qua thử thách và gian khổ (tục ngữ); không có gian khổ, không có thành công

Tục ngữ / châm ngôn