Kết quả tra từ “吃得苦中苦,方为人上人”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
吃得苦中苦,方为人上人chī dé kǔ zhōng kǔ , fāng wéi rén shàng rén
không thể đạt vinh quang và giàu có nếu không trải qua thử thách và gian khổ (tục ngữ); không có gian khổ, không có thành công