Kết quả tra từ “可爱”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
可爱kě ài
đáng yêu; dễ thương; đáng mến
装可爱zhuāng kě ài
làm điệu dễ thương; giả vờ đáng yêu; giả làm dễ thương
小可爱xiǎo kě ài
cưng; người yêu; (Đài Loan) áo hai dây (trang phục nữ)