Kết quả cho “只怕”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
e rằng...; có lẽ; có thể; rất có khả năng
nghĩa đen: không sợ quan, chỉ sợ người trực tiếp quản lý (tục ngữ); nghĩa bóng: phải tuân thủ người có thẩm quyền
nghĩa đen: không sợ không biết hàng, chỉ sợ so sánh hàng (tục ngữ); nghĩa bóng: giá trị thực sự của hàng hóa (hoặc con người) chỉ có thể xác định qua so sánh
xem 天下無難事,只怕有心人|天下无难事,只怕有心人[tian1 xia4 wu2 nan2 shi4 , zhi3 pa4 you3 xin1 ren2]
dịch: không có việc gì mà người quyết tâm không làm được (thành ngữ); hiểu là kiên trì sẽ vượt qua tất cả