Kết quả tra từ “只怕”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
只怕zhǐ pà
e rằng...; có lẽ; có thể; rất có khả năng
天下无难事,只怕有心人tiān xià wú nán shì , zhǐ pà yǒu xīn rén
dịch: không có việc gì mà người quyết tâm không làm được (thành ngữ); hiểu là kiên trì sẽ vượt qua tất cả
世上无难事,只怕有心人shì shàng wú nán shì , zhǐ pà yǒu xīn rén
xem 天下無難事,只怕有心人|天下无难事,只怕有心人[tian1 xia4 wu2 nan2 shi4 , zhi3 pa4 you3 xin1 ren2]
不怕官,只怕管bù pà guān , zhǐ pà guǎn
nghĩa đen: không sợ quan, chỉ sợ người trực tiếp quản lý (tục ngữ); nghĩa bóng: phải tuân thủ người có thẩm quyền
不怕不识货,只怕货比货bù pà bù shí huò , zhǐ pà huò bǐ huò
nghĩa đen: không sợ không biết hàng, chỉ sợ so sánh hàng (tục ngữ); nghĩa bóng: giá trị thực sự của hàng hóa (hoặc con người) chỉ có thể xác…