Kết quả tra từ “反动”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
反动fǎn dòng
phản động; phản cách mạng
反动派fǎn dòng pài
phe phản động
反动势力fǎn dòng shì li
thế lực phản động (đặc biệt trong ngữ cảnh Marxist)
反动分子fǎn dòng fèn zǐ
phần tử phản động; thành phần phản động
老子英雄儿好汉,老子反动儿混蛋lǎo zi yīng xióng ér hǎo hàn , lǎo zi fǎn dòng ér hún dàn
Nếu cha là anh hùng, con là hảo hán. Nếu cha là phản động, con là hỗn đản. (Khẩu hiệu Cách mạng Văn hóa); nghĩa bóng: cha nào con nấy
知识越多越反动zhī shi yuè duō yuè fǎn dòng
càng có nhiều tri thức, càng phản động (khẩu hiệu phi lý chống trí thức được quy cho Tứ nhân bang 四人幫|四人帮[Si4 ren2 bang1] sau sự kiện)