Kết quả tra từ “厉行节约”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
厉行节约lì xíng jié yuē
thực hành tiết kiệm triệt để (thành ngữ)