Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “卖乖”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
卖乖mài guāi

tỏ ra khôn ngoan; (về người nhận đãi ngộ tốt) tỏ vẻ bị đối xử tệ

Cụm từ
讨好卖乖tǎo hǎo mài guāi

lấy lòng bằng cách tỏ ra vâng lời (thành ngữ)

Thành ngữ
撒娇卖乖sā jiāo mài guāi

cư xử để lấy lòng

Cụm từ
得便宜卖乖dé pián yi mài guāi

đã được lợi từ gì đó nhưng giả vờ không; phàn nàn dù thực ra đã được lợi

Cụm từ