Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “协力”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
协力xié lì

hợp lực cùng nhau

Cụm từ
协力车xié lì chē

xe được đạp bởi hai người trở lên (thường là xe đạp đôi)

Cụm từ
齐心协力qí xīn xié lì

cùng chung mục đích (thành ngữ); nỗ lực đồng bộ; hợp sức; làm việc như một

Thành ngữ
经济协力开发机构Jīng jì Xié lì Kāi fā Jī gòu

Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế (OECD); cũng được viết là 經濟合作與發展組織|经济合作与发展组织[Jing1 ji4 He2 zuo4 yu3 Fa1 zhan3 Zu3 zhi1]

Cụm từ
同心协力tóng xīn xié lì

cùng chung mục đích (thành ngữ); nỗ lực hợp sức; cùng nhau làm việc; như một người

Thành ngữ