Kết quả tra từ “半生”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
半生bàn shēng
nửa cuộc đời
半生不熟bàn shēng bù shóu
chưa chín; (nghĩa bóng) chưa thành thạo (một kỹ thuật); vụng về; ngập ngừng
后半生hòu bàn shēng
nửa sau của cuộc đời
前半生qián bàn shēng
nửa đầu cuộc đời