Kết quả cho “半生”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
nửa cuộc đời
chưa chín; (nghĩa bóng) chưa thành thạo (một kỹ thuật); vụng về; ngập ngừng
nửa đầu cuộc đời
nửa sau của cuộc đời
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
nửa cuộc đời
chưa chín; (nghĩa bóng) chưa thành thạo (một kỹ thuật); vụng về; ngập ngừng
nửa đầu cuộc đời
nửa sau của cuộc đời