Kết quả tra từ “匹夫”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
匹夫pǐ fū
người đàn ông bình thường; người thiếu hiểu biết; người thô lỗ
匹夫匹妇pǐ fū pǐ fù
người dân thường; dân dã
天下兴亡,匹夫有责tiān xià xīng wáng , pǐ fū yǒu zé
Sự thịnh suy của quốc gia liên quan đến mọi người (thành ngữ). Mọi người đều có trách nhiệm với sự hưng thịnh của xã hội
国家兴亡,匹夫有责guó jiā xīng wáng , pǐ fū yǒu zé
Sự hưng vong của quốc gia liên quan đến mọi người (thành ngữ). Mỗi người đều có trách nhiệm đối với sự thịnh vượng của xã hội