Kết quả cho “勤劳”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
chăm chỉ; cần cù; siêng năng
người lao động
làm giàu nhờ chăm chỉ
Cần cù thì không sợ thiếu thốn. (thành ngữ)
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
chăm chỉ; cần cù; siêng năng
người lao động
làm giàu nhờ chăm chỉ
Cần cù thì không sợ thiếu thốn. (thành ngữ)