Kết quả tra từ “勤劳”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
勤劳qín láo
chăm chỉ; cần cù; siêng năng
勤劳致富qín láo zhì fù
làm giàu nhờ chăm chỉ
勤劳者qín láo zhě
người lao động
勤劳不虞匮乏qín láo bù yú kuì fá
Cần cù thì không sợ thiếu thốn. (thành ngữ)