Kết quả tra từ “务工”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
务工wù gōng
lao động
义务工作者yì wù gōng zuò zhě
tình nguyện viên; nhân viên tình nguyện