Kết quả tra từ “加重”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
加重jiā zhòng
làm nặng hơn; nhấn mạnh; (về bệnh tình, v.v.) trở nên nghiêm trọng hơn; làm trầm trọng thêm (một tình huống xấu); tăng (gánh nặng, hình phạt…
加重语气jiā zhòng yǔ qì
nhấn mạnh; với sự nhấn mạnh