Kết quả tra từ “剥皮”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
剥皮bāo pí
lột da; gọt vỏ; (nghĩa bóng) (thông tục) mắng nhiếc (ai); cũng đọc là [bo1 pi2]
剥皮钳bāo pí qián
kìm tuốt dây
剥皮器bō pí qì
dụng cụ gọt vỏ (ví dụ: cho rau củ)