Kết quả tra từ “刻薄”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
刻薄kè bó
không tử tế; khắt khe; chua cay; độc ác; sự chua ngoa; tham ô bằng cách khấu trừ bất hợp pháp
刻薄寡恩kè bó guǎ ēn
khắc nghiệt và không thương xót (thành ngữ)
尖酸刻薄jiān suān kè bó
lời lẽ cay nghiệt và không tử tế