Kết quả tra từ “初生牛犊不怕虎”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
初生牛犊不怕虎chū shēng niú dú bù pà hǔ
nghĩa đen: bê con mới sinh không sợ hổ (thành ngữ); nghĩa bóng: người trẻ không biết sợ