Kết quả tra từ “分外”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
分外fèn wài
cực kỳ; không phải trách nhiệm hoặc công việc của mình
仇人相见,分外眼红chóu rén xiāng jiàn , fèn wài yǎn hóng
khi kẻ thù chạm mặt, mắt họ rực lửa hận thù (thành ngữ)