Kết quả tra từ “分久必合,合久必分”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
分久必合,合久必分fēn jiǔ bì hé , hé jiǔ bì fēn
nghĩa đen: cái gì chia lâu thì phải hợp, cái gì hợp lâu thì phải chia (thành ngữ, từ 三國演義|三国演义[San1 guo2 Yan3 yi4]); bóng: mọi thứ luôn thay đổi