Kết quả tra từ “典故”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
典故diǎn gù
câu chuyện hoặc trích dẫn kinh điển từ văn học; câu chuyện đằng sau điều gì đó
成语典故chéng yǔ diǎn gù
giai thoại lịch sử hoặc văn học làm phát sinh một câu nói