Kết quả tra từ “兵团”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
兵团bīng tuán
đơn vị quân sự lớn; hình thành; quân đoàn; quân đội
新疆生产建设兵团Xīn jiāng Shēng chǎn Jiàn shè Bīng tuán
Đoàn Sản xuất và Xây dựng Tân Cương, còn gọi là XPCC hoặc Binh đoàn, một tổ chức kinh tế và bán quân sự thuộc sở hữu nhà nước ở Khu Tự trị Duy…