Kết quả cho “兵团”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
đơn vị quân sự lớn; hình thành; quân đoàn; quân đội
Đoàn Sản xuất và Xây dựng Tân Cương, còn gọi là XPCC hoặc Binh đoàn, một tổ chức kinh tế và bán quân sự thuộc sở hữu nhà nước ở Khu Tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương, Trung Quốc