Kết quả cho “关公”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
Quan Công (tức là 關羽|关羽[Guan1 Yu3])
nghĩa đen: múa đao trước mặt Quan Công (thành ngữ); nghĩa bóng: làm trò cười bằng cách múa rìu qua mắt thợ
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
Quan Công (tức là 關羽|关羽[Guan1 Yu3])
nghĩa đen: múa đao trước mặt Quan Công (thành ngữ); nghĩa bóng: làm trò cười bằng cách múa rìu qua mắt thợ