Kết quả tra từ “关公”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
关公Guān gōng
Quan Công (tức là 關羽|关羽[Guan1 Yu3])
关公面前耍大刀Guān gōng miàn qián shuǎ dà dāo
nghĩa đen: múa đao trước mặt Quan Công (thành ngữ); nghĩa bóng: làm trò cười bằng cách múa rìu qua mắt thợ