Kết quả tra từ “全军”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
全军quán jūn
toàn bộ quân đội
全军覆没quán jūn fù mò
quân đội bị tiêu diệt hoàn toàn (thành ngữ); bóng gió: thất bại hoàn toàn
全党全军quán dǎng quán jūn
(thành ngữ) đảng và quân đội cùng nhau