Kết quả tra từ “全会”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
全会quán huì
phiên họp toàn thể (tại một hội nghị); LT:屆|届[jie4]
中央全会zhōng yāng quán huì
phiên họp toàn thể của Ủy ban Trung ương
三中全会Sān Zhōng Quán huì
hội nghị toàn thể lần thứ ba của đại hội đại biểu toàn quốc Đảng Cộng sản Trung Quốc