Kết quả tra từ “僭”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
僭jiàn
(hình thức ràng buộc) vượt quyền
僭越jiàn yuè
chiếm quyền; vượt quá thẩm quyền của mình
僭称jiàn chēng
gắn cho ai đó hoặc cái gì đó một danh hiệu mà không có thẩm quyền
僭主政治jiàn zhǔ zhèng zhì
bạo chúa; chính quyền bởi kẻ tiếm quyền
僭主jiàn zhǔ
bạo chúa; kẻ tiếm quyền