Kết quả tra từ “偏安”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
偏安piān ān
bằng lòng kiểm soát một phần nhỏ của lãnh thổ; nghĩa bóng: buộc phải từ bỏ vị trí trung tâm; buộc phải rời đi