Kết quả cho “倒打一耙”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
nghĩa đen: đánh bằng cái cào (thành ngữ), so sánh với Trư Bát Giới 豬八戒|猪八戒 trong Tây Du Ký 西遊記|西游记; nghĩa bóng: phản công; tố cáo giả (chống lại nạn nhân của mình)
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
nghĩa đen: đánh bằng cái cào (thành ngữ), so sánh với Trư Bát Giới 豬八戒|猪八戒 trong Tây Du Ký 西遊記|西游记; nghĩa bóng: phản công; tố cáo giả (chống lại nạn nhân của mình)