Kết quả tra từ “修炼”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
修炼xiū liàn
(đạo sĩ) tu luyện khổ hạnh; thực hành khổ hạnh
修炼成仙xiū liàn chéng xiān
luyện khổ hạnh thành tiên; phép luyện tập tạo nên sự hoàn hảo