Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “作怪”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
作怪zuò guài

(của ma quỷ) làm xảy ra chuyện kỳ lạ; phát tác; hành động sau lưng; gây rối; kỳ quặc; cư xử không đúng mực (nói tránh cho quan hệ tình dục)

Cụm từ
丑人多作怪chǒu rén duō zuò guài

người xấu hay làm chuyện kỳ quặc để thu hút sự chú ý (thành ngữ)

Thành ngữ
兴妖作怪xīng yāo zuò guài

nghĩa đen: triệu hồi yêu quái gây náo loạn (thành ngữ); nghĩa bóng: gây rối đủ kiểu

Thành ngữ