Kết quả cho “优惠”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
ưu đãi; điều kiện thuận lợi; đối xử ưu đãi; giá giảm
phiếu giảm giá
khoản vay ưu đãi; khoản vay nhượng bộ; khoản vay mềm
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
ưu đãi; điều kiện thuận lợi; đối xử ưu đãi; giá giảm
phiếu giảm giá
khoản vay ưu đãi; khoản vay nhượng bộ; khoản vay mềm