Kết quả tra từ “优待”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
优待yōu dài
đối xử ưu đãi; dành sự ưu đãi
优待票yōu dài piào
vé giảm giá (ví dụ: cho sinh viên)
优待券yōu dài quàn
phiếu giảm giá; vé mời