Kết quả tra từ “休兵”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
休兵xiū bīng
ngừng bắn; đình chiến; binh lính được nghỉ ngơi
案甲休兵àn jiǎ xiū bīng
gác vũ khí và cho binh sĩ nghỉ ngơi (thành ngữ); nghỉ ngơi sau chiến đấu