Kết quả tra từ “伊藤”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
伊藤Yī téng
Itō hoặc Itoh, họ của Nhật Bản; Ito-Yokado (siêu thị) (viết tắt của 伊藤洋華堂|伊藤洋华堂[Yi1teng2 Yang2hua2tang2])
伊藤博文Yī téng Bó wén
ITŌ Hirobumi (1841-1909), chính trị gia Nhật Bản, từng bốn lần làm thủ tướng, có ảnh hưởng trong chủ nghĩa bành trướng của Nhật Bản ở Triều…