Kết quả cho “伉”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
vợ chồng; to cao; mạnh mẽ; vững chắc; thẳng thắn và bộc trực
vợ chồng (văn học)
vợ chồng rất mực yêu thương nhau; tình nghĩa vợ chồng sâu nặng
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
vợ chồng; to cao; mạnh mẽ; vững chắc; thẳng thắn và bộc trực
vợ chồng (văn học)
vợ chồng rất mực yêu thương nhau; tình nghĩa vợ chồng sâu nặng