Kết quả tra từ “价值”
Tìm thấy 18 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
价值jià zhí
giá trị; đáng giá; bóng nghĩa giá trị (đạo đức, văn hoá, v.v.); LT:個|个[ge4]
价值量jià zhí liàng
đại lượng giá trị; giá trị lao động (trong kinh tế, lao động vốn có trong một hàng hóa)
价值连城jià zhí lián chéng
vô giá; quý giá
价值观jià zhí guān
hệ thống giá trị
价值标准jià zhí biāo zhǔn
giá trị; tiêu chuẩn
价值工程jià zhí gōng chéng
kỹ thuật giá trị
价值增殖jià zhí zēng zhí
tăng thêm giá trị
资产价值zī chǎn jià zhí
giá trị tài sản
财产价值cái chǎn jià zhí
giá trị tài sản
药用价值yào yòng jià zhí
giá trị dược liệu
有价值yǒu jià zhí
có giá trị
实用价值shí yòng jià zhí
giá trị thực tiễn
商品价值shāng pǐn jià zhí
giá trị hàng hóa
名义价值míng yì jià zhí
giá trị danh nghĩa
剩余价值shèng yú jià zhí
(kinh tế) giá trị thặng dư
公允价值gōng yǔn jià zhí
giá trị hợp lý (kế toán)
使用价值shǐ yòng jià zhí
giá trị sử dụng
交换价值jiāo huàn jià zhí
giá trị trao đổi