Kết quả tra từ “代字”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
代字dài zì
tên viết tắt của một đơn vị (ví dụ 皖政, tên viết tắt của 安徽省人民政府); tên mã; (cũ) đại từ
代字号dài zì hào
dấu ngã (~)