Kết quả tra từ “仇人”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
仇人chóu rén
kẻ thù; kẻ địch cá nhân của mình
仇人相见,分外眼红chóu rén xiāng jiàn , fèn wài yǎn hóng
khi kẻ thù chạm mặt, mắt họ rực lửa hận thù (thành ngữ)