Kết quả tra từ “人世”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
人世rén shì
thế gian; đời này; cõi người sống
人世间rén shì jiān
cõi trần tục
离开人世lí kāi rén shì
chết; rời khỏi thế gian
二人世界èr rén shì jiè
thế giới chỉ có hai người (thường chỉ cặp đôi lãng mạn); thế giới của cặp đôi lãng mạn