Kết quả tra từ “五指”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
五指wǔ zhǐ
năm ngón tay của một bàn tay
五指山市Wǔ zhǐ shān shì
Thành phố Ngũ Chỉ Sơn, Hải Nam
五指山Wǔ zhǐ Shān
Núi Ngũ Chỉ (1.840 m), ngọn núi cao nhất ở Hải Nam; Thành phố Ngũ Chỉ Sơn, Hải Nam
伸手不见五指shēn shǒu bù jiàn wǔ zhǐ
tối đen như mực (thành ngữ)