Kết quả cho “乡亲”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
người đồng hương (cùng làng); người địa phương; dân làng; người dân quê nhà
đồng hương (từ cùng một làng); mọi người ở quê nhà
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
người đồng hương (cùng làng); người địa phương; dân làng; người dân quê nhà
đồng hương (từ cùng một làng); mọi người ở quê nhà