Kết quả tra từ “乡亲”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
乡亲xiāng qīn
người đồng hương (cùng làng); người địa phương; dân làng; người dân quê nhà
同乡亲故tóng xiāng qīn gù
đồng hương (từ cùng một làng); mọi người ở quê nhà