Kết quả tra từ “九十”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
九十jiǔ shí
chín mươi
饭后百步走,活到九十九fàn hòu bǎi bù zǒu , huó dào jiǔ shí jiǔ
đi bộ trăm bước sau mỗi bữa ăn thì sống đến chín mươi chín tuổi (tục ngữ)
行百里者半九十xíng bǎi lǐ zhě bàn jiǔ shí
nghĩa đen: đi trăm dặm chỉ mới được nửa của hành trình trăm dặm (thành ngữ); nghĩa bóng: càng gần hoàn thành nhiệm vụ, càng khó khăn hơn; một…