Kết quả tra từ “为例”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
为例wéi lì
dùng trong cấu trúc 以...為例|以...为例, "lấy ... làm ví dụ"
下不为例xià bù wéi lì
không lặp lại; không được coi là tiền lệ; chỉ lần này thôi