Kết quả tra từ “东道”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
东道dōng dào
chủ nhà
东道主dōng dào zhǔ
chủ nhà; chủ trì chính thức (ví dụ: địa điểm tổ chức trò chơi hoặc hội nghị)
说东道西shuō dōng dào xī
tán chuyện đông tây; nói về đủ thứ