Kết quả tra từ “专题”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
专题zhuān tí
chủ đề cụ thể (được đề cập trong sách, bài giảng, chương trình TV, v.v.); bài viết, báo cáo hoặc chương trình về một chủ đề cụ thể
专题片zhuān tí piàn
phóng sự đặc biệt (chiếu trên TV, v.v.)
专题报导zhuān tí bào dǎo
bài báo cáo đặc biệt (trong truyền thông)
专题地图zhuān tí dì tú
bản đồ chuyên đề