Kết quả tra từ “不行”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
不行bù xíng
không được; không thể chấp nhận; không tốt; không hiệu quả; không có khả năng
不行了bù xíng le
(thông tục) sắp chết; hấp hối
决而不行jué ér bù xíng
ra quyết định mà không thực hiện
土到不行tǔ dào bù xíng
lỗi thời; cực kỳ sến
到不行dào bù xíng
cực kỳ; không thể tin được