Kết quả tra từ “上任”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
上任shàng rèn
nhậm chức; trước đây (đương nhiệm); người tiền nhiệm
走马上任zǒu mǎ shàng rèn
(thành ngữ) nhậm chức; đảm nhận vị trí
新官上任三把火xīn guān shàng rèn sān bǎ huǒ
(quan mới nhậm chức) làm những thay đổi táo bạo khi nhậm chức (thành ngữ)